Giải vô địch bóng đá khu vực Đông Nam Á 2022, dự kiến diễn ra từ 20/12/2022 đến 16/1/2023. Sự kiện được chia làm 2 bảng, mỗi bảng gồm 5 đội, thi đấu vòng chọn tính điểm chọn ra 4 đội bóng (nhất/nhì 2 bảng) giành vé vào bán kết
Hai bảng đấu tại AFF Cup 2022
Bảng A gồm: Thái Lan, Philippines, Indonesia, Campuchia, Brunei/Timor-Leste.
Bảng B gồm: Việt Nam, Myanmar, Malaysia, Singapore, Lào.
Thời gian | Trận đấu | Bảng | Trực tiếp | ||
Vòng bảng - lượt trận thứ nhất | |||||
20/12 | Campuchia | Philippines | A |
| |
20/12 | (Brunei / Timor Leste) | Thái Lan | A |
| |
21/12 | Myanmar | Malaysia | B |
| |
21/12 | Lào | Việt Nam | B |
| |
Vòng bảng - lượt trận thứ hai | |||||
23/12 | Philippines | (Brunei / Timor Leste) | A |
| |
23/12 | Indonesia | Campuchia | A |
| |
24/12 | Malaysia | Lào | B |
| |
24/12 | Singapore | Myanmar | B |
| |
Vòng bảng - lượt trận thứ ba | |||||
26/12 | (Brunei / Timor Leste) | Indonesia | A |
| |
26/12 | Thái Lan | Philippines | A |
| |
27/12 | Lào | Singapore | B |
| |
27/12 | Việt Nam | Malaysia | B |
| |
Vòng bảng - lượt trận thứ tư | |||||
29/12 | Indonesia | Thái Lan | A |
| |
29/12 | Campuchia | (Brunei / Timor Leste) | A |
| |
30/12 | Singapore | Việt Nam | B |
| |
30/12 | Myanmar | Lào | B |
| |
Vòng bảng - lượt trận cuối | |||||
02/01 | Thái Lan | Campuchia | A |
| |
02/01 | Philippines | Indonesia | A |
| |
03/01 | Việt Nam | Myanmar | B |
| |
03/01 | Malaysia | Singapore | B |
| |
Bán kết - lượt đi | |||||
06/01 | Nhì A | Nhất B | BK |
| |
07/01 | Nhì B | Nhất A | BK |
| |
Bán kết - lượt về | |||||
09/01 | Nhất B | Nhì A | BK |
| |
10/01 | Nhất A | Nhì B | BK |
| |
Chung kết - lượt đi | |||||
13/01 | Thắng BK1 | Thắng BK2 | CK |
| |
Chung kết - lượt về | |||||
16/01 | Thắng BK2 | Thắng BK1 | CK | ||